đắc thế
Định nghĩa
Tính từ:
- Có được thế lợi, ở vào vị thế thuận lợi, có ưu thế: "đắc thế" dùng để chỉ trạng thái hoặc vị thế có lợi, chiếm được ưu thế trong một tình huống, cuộc cạnh tranh hoặc xung đột nào đó.
Động từ (dùng như cụm động từ):
- Chiếm được, nắm được thế lợi: Hành động giành lấy hoặc có được vị thế thuận lợi, thượng phong.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Đội chủ nhà đang đắc thế nhờ sự cổ vũ nhiệt tình của khán giả.
- Trong cuộc tranh luận, phe ủng hộ dự án luật tỏ ra đắc thế hơn.
Động từ (cụm động từ):
- Sau loạt phản công, đội bóng đã đắc thế và kiểm soát trận đấu.
- Họ cố gắng đắc thế trên thương trường bằng chiến lược giá cả.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đắc thế đắc lực": Vừa có thế lợi, vừa có sức mạnh, chỉ sự thuận lợi toàn diện.
- Với đội hình mạnh và sân nhà, họ thực sự đắc thế đắc lực.
"Thừa thế đắc thế" (hoặc "Thừa thế..." ): Nhân lúc có thế mạnh, thừa cơ lấn tới.
- Sau bàn thắng mở tỷ số, đội khách thừa thế đắc thế và ghi thêm hai bàn nữa.
Biến thể và từ gần giống
Ưu thế (danh từ): Vị thế tốt hơn, lợi thế.
- Cô ấy có ưu thế về ngoại ngữ trong cuộc phỏng vấn.
Thế thượng phong (danh từ): Thế áp đảo, thế mạnh.
- Đội của anh ấy luôn giữ thế thượng phong trong suốt trận đấu.
Lợi thế (danh từ): Điều kiện, hoàn cảnh có lợi.
- Kinh nghiệm là lợi thế lớn của ứng viên này.
Từ đồng nghĩa
- Chiếm ưu thế: Nắm giữ vị trí tốt hơn.
- Có thế lợi: Có vị thế thuận lợi.
- Thượng phong: Ở thế mạnh, áp đảo.
Từ trái nghĩa
- Thất thế: Mất thế lợi, ở vào thế bất lợi.
- Lâm vào thế bí: Rơi vào tình thế khó khăn, bế tắc.
- Bất lợi: Không có lợi, ở thế yếu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Đắc thời đắc thế": Gặp thời cơ và có vị thế thuận lợi. Thường dùng để chỉ sự thành công nhờ hội tụ đầy đủ các yếu tố thuận lợi về thời cơ và vị thế.
- Nhờ biết nắm bắt cơ hội và chuẩn bị kỹ lưỡng, công ty của ông ấy đang trong thời kỳ đắc thời đắc thế.